Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT, phát triển Chính phủ điện tử của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương năm 2017

05/07/2018

1. Xếp hạng và chỉ số đánh giá tổng thể mức độ ứng dụng CNTT, phát triển Chính phủ điện tử của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương

Năm 2017

1

Thừa Thiên - Huế

01 (0,727)

2

TP. Đà Nẵng

02 (0,716)

3

Lâm Đồng

03 (0,714)

4

Quảng Ninh

04 (0,703)

5

TP. Hồ Chí Minh

05 (0,688)

6

Lào Cai

06 (0,679)

7

Khánh Hòa

07 (0,678)

8

An Giang

08 (0,677)

9

Tiền Giang

09 (0,665)

10

Hà Tĩnh

10 (0,662)

11

Bình Dương

11 (0,659)

12

TP. Hà Nội

12 (0,656)

13

Bắc Kạn

13 (0,651)

14

Bắc Ninh

14 (0,649)

15

Nghệ An

15 (0,648)

16

Đồng Nai

16 (0,640)

17

Thanh Hóa

17 (0,633)

18

Bà Rịa - Vũng Tàu

17 (0,633)

19

Phú Thọ

19 (0,624)

20

Đồng Tháp

20 (0,623)

21

TP. Cần Thơ

21 (0,614)

22

Tây Ninh

22 (0,609)

23

Hà Giang

23 (0,606)

24

Gia Lai

24 (0,602)

25

Thái Bình

25 (0,594)

26

Bình Định

26 (0,589)

27

Bắc Giang

27 (0,588)

28

Bình Thuận

28 (0,584)

29

Kiên Giang

29 (0,580)

30

Thái Nguyên

30 (0,578)

31

Hải Dương

31 (0,572)

32

Đắk Nông

32 (0,567)

33

Quảng Trị

32 (0,567)

34

Hà Nam

34 (0,565)

35

Vĩnh Long

35 (0,564)

36

Vĩnh Phúc

36 (0,561)

37

Long An

37 (0,559)

38

Hưng Yên

38 (0,558)

39

Cà Mau

39 (0,549)

40

Ninh Thuận

40 (0,546)

41

Tuyên Quang

40 (0,546)

42

Quảng Ngãi

42 (0,545)

43

Sơn La

43 (0,544)

44

TP. Hải Phòng

44 (0,543)

45

Quảng Bình

45 (0,540)

46

Phú Yên

46 (0,534)

47

Yên Bái

47 (0,527)

48

Đắk Lắk

48 (0,525)

49

Trà Vinh

49 (0,510)

50

Ninh Bình

50 (0,504)

51

Bạc Liêu

51 (0,490)

52

Nam Định

52 (0,485)

53

Lạng Sơn

53 (0,476)

54

Hòa Bình

54 (0,475)

55

Điện Biên

55 (0,474)

56

Cao Bằng

56 (0,472)

57

Bến Tre

57 (0,470)

58

Quảng Nam

58 (0,457)

59

Hậu Giang

59 (0,448)

60

Sóc Trăng

60 (0,445)

61

Kon Tum

61 (0,432)

62

Bình Phước

62 (0,388)

63

Lai Châu

63 (0,356)

2. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Hạ tầng kỹ thuật CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2016-2017

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2017

Năm 2016

1

Lâm Đồng

 01 (0,822)

 01 (1,000)

2

Lào Cai

 02 (0,814)

 21 (0,992)

3

Khánh Hòa

 03 (0,813)

 14 (0,998)

4

Thành phố Đà Nẵng

 04 (0,803)

 01 (1,000)

5

Bình Dương

 05 (0,802)

 01 (1,000)

6

Quảng Ninh

 06 (0,795)

 01 (1,000)

7

Thành phố Hà Nội

 07 (0,793)

 01 (1,000)

8

Bắc Ninh

 08 (0,787)

 01 (1,000)

9

Hải Dương

 09 (0,785)

 01 (1,000)

10

Thành phố Hồ Chí Minh

 10 (0,783)

 01 (1,000)

11

Đồng Nai

 11 (0,776)

 34 (0,951)

12

Thừa Thiên - Huế

 12 (0,773)

 01 (1,000)

13

Bắc Kạn

 13 (0,763)

 40 (0,939)

14

Bà Rịa - Vũng Tàu

 14 (0,752)

 25 (0,988)

15

An Giang

 15 (0,746)

 01 (1,000)

16

Thái Bình

 16 (0,742)

 32 (0,964)

17

Tiền Giang

 17 (0,741)

 26 (0,987)

18

Thanh Hóa

 18 (0,737)

 14 (0,998)

19

Nghệ An

 18 (0,737)

 14 (0,998)

20

Thành phố Cần Thơ

 20 (0,726)

 30 (0,970)

21

Đồng Tháp

 21 (0,723)

 42 (0,932)

22

Phú Thọ

 22 (0,707)

 29 (0,971)

23

Tây Ninh

 23 (0,704)

 49 (0,922)

24

Thái Nguyên

 24 (0,698)

 37 (0,942)

25

Gia Lai

 24 (0,698)

 31 (0,969)

26

Hà Tĩnh

 26 (0,684)

 17 (0,997)

27

Đắk Nông

 26 (0,684)

 48 (0,924)

28

Hà Nam

 28 (0,675)

 26 (0,987)

29

Sơn La

 29 (0,666)

 62 (0,689)

30

Vĩnh Long

 30 (0,658)

 43 (0,930)

31

Quảng Trị

 31 (0,649)

 60 (0,779)

32

Hà Giang

 32 (0,648)

 55 (0,851)

33

Kiên Giang

 33 (0,624)

 19 (0,996)

34

Bạc Liêu

 34 (0,610)

 58 (0,796)

35

Bình Thuận

 35 (0,566)

 46 (0,926)

36

Yên Bái

 36 (0,558)

 51 (0,885)

37

Trà Vinh

 37 (0,546)

 01 (1,000)

38

Vĩnh Phúc

 38 (0,536)

 17 (0,997)

39

Bắc Giang

 39 (0,535)

 52 (0,884)

40

Ninh Thuận

 40 (0,533)

 44 (0,929)

41

Bình Định

 41 (0,531)

 23 (0,991)

42

Sóc Trăng

 42 (0,511)

 46 (0,926)

43

Cao Bằng

 43 (0,496)

 57 (0,832)

44

Phú Yên

 44 (0,493)

 53 (0,880)

45

Cà Mau

 45 (0,486)

 28 (0,982)

46

Tuyên Quang

 46 (0,485)

 50 (0,917)

47

Long An

 47 (0,481)

 45 (0,928)

48

Ninh Bình

 48 (0,479)

 21 (0,992)

49

Đắk Lắk

 49 (0,467)

 35 (0,946)

50

Quảng Ngãi

 49 (0,467)

 01 (1,000)

51

Kon Tum

 51 (0,447)

 59 (0,789)

52

Quảng Bình

 52 (0,444)

 41 (0,934)

53

Hưng Yên

 53 (0,440)

 33 (0,955)

54

Quảng Nam

 54 (0,439)

 20 (0,993)

55

Lạng Sơn

 55 (0,438)

 35 (0,946)

56

Lai Châu

 56 (0,426)

 63 (0,686)

57

Hòa Bình

 57 (0,425)

 38 (0,941)

58

Bến Tre

 58 (0,419)

 61 (0,736)

59

Thành phố Hải Phòng

 59 (0,406)

 23 (0,991)

60

Nam Định

 60 (0,395)

 56 (0,836)

61

Điện Biên

 61 (0,391)

 54 (0,870)

62

Hậu Giang

 62 (0,359)

 01 (1,000)

63

Bình Phước

 63 (0,313)

 39 (0,940)

3. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Ứng dụng CNTT trong hoạt động nội bộ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2016-2017

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2017

Năm 2016

1

Thành phố Đà Nẵng

01 (0,920)

01 (0,906)

2

Lâm Đồng

01 (0,920)

07 (0,802)

3

Lào Cai

03 (0,908)

04 (0,834)

4

Hà Tĩnh

04 (0,907)

10 (0,791)

5

Thừa Thiên - Huế

05 (0,900)

18 (0,742)

6

Thành phố Hồ Chí Minh

06 (0,896)

02 (0,879)

7

Quảng Ninh

07 (0,881)

05 (0,823)

8

Khánh Hòa

08 (0,877)

17 (0,744)

9

Bắc Giang

09 (0,866)

32 (0,688)

10

Đồng Tháp

10 (0,858)

06 (0,817)

11

Thanh Hóa

11 (0,856)

13 (0,779)

12

Bà Rịa - Vũng Tàu

11 (0,856)

45 (0,626)

13

Thành phố Hà Nội

13 (0,845)

03 (0,872)

14

Hưng Yên

14 (0,832)

09 (0,793)

15

An Giang

15 (0,830)

08 (0,801)

16

Cà Mau

16 (0,825)

19 (0,738)

17

Tiền Giang

17 (0,821)

16 (0,759)

18

Bắc Kạn

18 (0,818)

60 (0,490)

19

Nghệ An

19 (0,817)

12 (0,787)

20

Bình Thuận

20 (0,816)

14 (0,767)

21

Hải Dương

21 (0,813)

58 (0,496)

22

Vĩnh Phúc

22 (0,809)

30 (0,695)

23

Bình Định

23 (0,800)

38 (0,654)

24

Thành phố Hải Phòng

24 (0,793)

43 (0,638)

25

Gia Lai

25 (0,783)

21 (0,733)

26

Ninh Thuận

26 (0,777)

49 (0,590)

27

Hà Giang

27 (0,774)

10 (0,791)

28

Tây Ninh

28 (0,770)

27 (0,714)

29

Phú Thọ

28 (0,770)

34 (0,682)

30

Quảng Ngãi

30 (0,764)

51 (0,570)

31

Đắk Lắk

31 (0,760)

48 (0,602)

32

Đồng Nai

32 (0,746)

22 (0,729)

33

Long An

33 (0,731)

33 (0,686)

34

Yên Bái

34 (0,724)

57 (0,520)

35

Thái Bình

35 (0,723)

44 (0,636)

36

Tuyên Quang

36 (0,720)

42 (0,645)

37

Phú Yên

37 (0,714)

53 (0,550)

38

Quảng Bình

38 (0,710)

47 (0,607)

39

Bắc Ninh

39 (0,707)

25 (0,721)

40

Thành phố Cần Thơ

40 (0,702)

28 (0,713)

41

Quảng Trị

41 (0,697)

26 (0,716)

42

Bình Dương

42 (0,697)

29 (0,710)

43

Thái Nguyên

43 (0,687)

46 (0,611)

44

Đắk Nông

44 (0,684)

41 (0,646)

45

Lạng Sơn

45 (0,664)

23 (0,724)

46

Kiên Giang

46 (0,662)

40 (0,648)

47

Nam Định

47 (0,646)

36 (0,671)

48

Trà Vinh

48 (0,644)

37 (0,667)

49

Quảng Nam

49 (0,643)

15 (0,760)

50

Bến Tre

50 (0,643)

52 (0,566)

51

Hà Nam

51 (0,642)

23 (0,724)

52

Điện Biên

52 (0,631)

56 (0,539)

53

Sơn La

52 (0,631)

62 (0,462)

54

Hòa Bình

54 (0,627)

31 (0,691)

55

Ninh Bình

54 (0,627)

20 (0,737)

56

Bạc Liêu

56 (0,587)

59 (0,495)

57

Vĩnh Long

57 (0,583)

50 (0,582)

58

Cao Bằng

58 (0,556)

54 (0,550)

59

Bình Phước

59 (0,523)

39 (0,652)

60

Hậu Giang

60 (0,519)

35 (0,675)

61

Sóc Trăng

61 (0,453)

55 (0,548)

62

Kon Tum

62 (0,452)

61 (0,474)

63

Lai Châu

63 (0,266)

63 (0,408)

4. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Website/Portal (Cung cấp, cập nhật thông tin; Các chức năng hỗ trợ trên Website/Portal) của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2016-2017

TT

Tỉnh, thành phố

Địa chỉ Website/Portal

Năm 2017

Năm 2016

1

Bình Dương

binhduong.gov.vn

 01 (0,948)

 44 (0,627)

2

Thừa Thiên - Huế

thuathienhue.gov.vn

 02 (0,945)

 11 (0,799)

3

Bình Định

binhdinh.gov.vn

 03 (0,935)

 07 (0,851)

4

Khánh Hòa

khanhhoa.gov.vn

 04 (0,933)

 23 (0,745)

5

Phú Thọ

phutho.gov.vn

 05 (0,925)

 38 (0,665)

6

Thành phố Đà Nẵng

danang.gov.vn

 06 (0,920)

 01 (0,942)

7

An Giang

angiang.gov.vn

 07 (0,918)

 04 (0,869)

8

Thành phố Hồ Chí Minh

hochiminhcity.gov.vn

 08 (0,915)

 03 (0,875)

9

Tiền Giang

tiengiang.gov.vn

 09 (0,913)

 08 (0,838)

10

Thành phố Hà Nội

hanoi.gov.vn

 10 (0,903)

 02 (0,927)

11

Vĩnh Phúc

vinhphuc.gov.vn

 11 (0,893)

 05 (0,864)

12

Hà Giang

hagiang.gov.vn

 12 (0,890)

 09 (0,819)

13

Trà Vinh

travinh.gov.vn

 13 (0,885)

 34 (0,688)

14

Yên Bái

yenbai.gov.vn

 13 (0,885)

 25 (0,725)

15

Đồng Nai

dongnai.gov.vn

 15 (0,878)

 21 (0,754)

16

Đắk Nông

daknong.gov.vn

 16 (0,873)

 45 (0,614)

17

Kiên Giang

kiengiang.gov.vn

 16 (0,873)

 31 (0,703)

18

Quảng Ngãi

quangngai.gov.vn

 18 (0,870)

 50 (0,584)

19

Quảng Bình

quangbinh.gov.vn

 19 (0,855)

 15 (0,781)

20

Hà Nam

hanam.gov.vn

 20 (0,848)

 18 (0,770)

21

Thái Bình

thaibinh.gov.vn

 21 (0,845)

 17 (0,772)

22

Bắc Ninh

bacninh.gov.vn

 22 (0,843)

 20 (0,756)

23

Nghệ An

nghean.gov.vn

 22 (0,843)

 19 (0,764)

24

Thành phố Cần Thơ

cantho.gov.vn

 24 (0,840)

 27 (0,715)

25

Lào Cai

laocai.gov.vn

 24 (0,840)

 10 (0,808)

26

Vĩnh Long

vinhlong.gov.vn

 26 (0,838)

 48 (0,598)

27

Cà Mau

camau.gov.vn

 27 (0,835)

 26 (0,718)

28

Gia Lai

gialai.gov.vn

 27 (0,835)

 29 (0,711)

29

Lâm Đồng

lamdong.gov.vn

 29 (0,833)

 06 (0,863)

30

Hưng Yên

hungyen.gov.vn

 30 (0,830)

 12 (0,788)

31

Thái Nguyên

thainguyen.gov.vn

 30 (0,830)

 12 (0,788)

32

Bình Thuận

binhthuan.gov.vn

 32 (0,828)

 24 (0,727)

33

Đắk Lắk

daklak.gov.vn

 33 (0,820)

 53 (0,574)

34

Ninh Bình

ninhbinh.gov.vn

 34 (0,815)

 41 (0,653)

35

Bà Rịa - Vũng Tàu

www.baria-vungtau.gov.vn

 35 (0,808)

 22 (0,751)

36

Bến Tre

bentre.gov.vn

 35 (0,808)

 47 (0,603)

37

Thành phố Hải Phòng

haiphong.gov.vn

 35 (0,808)

 30 (0,710)

38

Bắc Giang

bacgiang.gov.vn

 38 (0,805)

 12 (0,788)

39

Sơn La

sonla.gov.vn

 39 (0,803)

 52 (0,575)

40

Bạc Liêu

baclieu.gov.vn

 40 (0,798)

 42 (0,650)

41

Hà Tĩnh

hatinh.gov.vn

 40 (0,798)

 16 (0,778)

42

Hậu Giang

haugiang.gov.vn

 42 (0,795)

 46 (0,604)

43

Ninh Thuận

ninhthuan.gov.vn

 42 (0,795)

 43 (0,640)

44

Tây Ninh

tayninh.gov.vn

 44 (0,788)

 57 (0,530)

45

Long An

longan.gov.vn

 45 (0,783)

 62 (0,503)

46

Thanh Hóa

thanhhoa.gov.vn

 46 (0,775)

 28 (0,714)

47

Kon Tum

kontum.gov.vn

 47 (0,773)

 36 (0,680)

48

Điện Biên

dienbien.gov.vn

 48 (0,770)

 60 (0,519)

49

Tuyên Quang

tuyenquang.gov.vn

 49 (0,763)

 32 (0,702)

50

Cao Bằng

caobang.gov.vn

 50 (0,760)

 59 (0,524)

51

Quảng Ninh

quangninh.gov.vn

 51 (0,753)

 37 (0,669)

52

Quảng Trị

quangtri.gov.vn

 51 (0,753)

 51 (0,576)

53

Đồng Tháp

dongthap.gov.vn

 53 (0,750)

 40 (0,659)

54

Phú Yên

phuyen.gov.vn

 53 (0,750)

 54 (0,572)

55

Quảng Nam

quangnam.gov.vn

 55 (0,748)

 49 (0,585)

56

Nam Định

namdinh.gov.vn

 56 (0,745)

 61 (0,509)

57

Sóc Trăng

soctrang.gov.vn

 57 (0,735)

 58 (0,529)

58

Hải Dương

haiduong.gov.vn

 58 (0,728)

 35 (0,686)

59

Bắc Kạn

backan.gov.vn

 59 (0,718)

 39 (0,664)

60

Lai Châu

laichau.gov.vn

 60 (0,698)

 56 (0,545)

61

Lạng Sơn

langson.gov.vn

 61 (0,683)

 63 (0,422)

62

Hòa Bình

hoabinh.gov.vn

 62 (0,668)

 55 (0,546)

63

Bình Phước

binhphuoc.gov.vn

 63 (0,658)

 33 (0,692)

5. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Cung cấp DVCTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2017

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2017

1

Thừa Thiên Huế

01 (0,239)

2

Bắc Kạn

02 (0,228)

3

Lâm Đồng

03 (0,214)

4

Đồng Nai

04 (0,200)

5

TP. Đà Nẵng

05 (0,192)

6

An Giang

06 (0,190)

7

Quảng Ninh

07 (0,185)

8

Kiên Giang

08 (0,177)

9

Nghệ An

09 (0,169)

10

Long An

09 (0,169)

11

Quảng Bình

11 (0,164)

12

Tây Ninh

12 (0,155)

13

Tiền Giang

13 (0,146)

14

TP. Hồ Chí Minh

14 (0,141)

15

Phú Yên

15 (0,135)

16

Vĩnh Long

16 (0,133)

17

Khánh Hòa

17 (0,132)

18

Cao Bằng

18 (0,130)

19

Cà Mau

19 (0,123)

20

Hưng Yên

20 (0,122)

21

Tuyên Quang

20 (0,122)

22

Lào Cai

22 (0,119)

23

TP. Hải Phòng

23 (0,118)

24

Bắc Giang

24 (0,117)

25

Hà Tĩnh

25 (0,114)

26

Lai Châu

26 (0,111)

27

Bà Rịa - Vũng Tàu

26 (0,111)

28

TP. Cần Thơ

26 (0,111)

29

TP. Hà Nội

26 (0,111)

30

Đồng Tháp

30 (0,109)

31

Đắk Nông

31 (0,105)

32

Ninh Bình

31 (0,105)

33

Hậu Giang

33 (0,100)

34

Ninh Thuận

34 (0,097)

35

Quảng Trị

35 (0,095)

36

Phú Thọ

35 (0,095)

37

Bến Tre

37 (0,093)

38

Gia Lai

37 (0,093)

39

Bình Định

37 (0,093)

40

Hà Nam

40 (0,092)

41

Bắc Ninh

40 (0,092)

42

Quảng Nam

42 (0,091)

43

Thái Bình

43 (0,090)

44

Sơn La

44 (0,089)

45

Quảng Ngãi

45 (0,088)

46

Bình Dương

46 (0,087)

47

Lạng Sơn

47 (0,086)

48

Bình Phước

47 (0,086)

49

Kon Tum

49 (0,084)

50

Nam Định

49 (0,084)

51

Điện Biên

51 (0,083)

52

Trà Vinh

51 (0,083)

53

Sóc Trăng

53 (0,081)

54

Thanh Hóa

53 (0,081)

55

Thái Nguyên

55 (0,080)

56

Vĩnh Phúc

55 (0,080)

57

Hà Giang

55 (0,080)

58

Bạc Liêu

55 (0,080)

59

Hòa Bình

55 (0,080)

60

Bình Thuận

60 (0,061)

61

Yên Bái

61 (0,047)

62

Đắk Lắk

62 (0,037)

63

Hải Dương

63 (0,008)

6. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Cơ chế, chính sách và các quy định cho ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2016-2017

TT

Địa phương

Năm 2017

Năm 2016

1

Hà Giang

 01 (1,000)

 09 (0,967)

2

Hà Tĩnh

 01 (1,000)

 09 (0,967)

3

Thừa Thiên - Huế

 01 (1,000)

 11 (0,933)

4

Thành phố Đà Nẵng

 04 (0,950)

 01 (1,000)

5

Quảng Ninh

 04 (0,950)

 13 (0,920)

6

Bắc Ninh

 06 (0,930)

 20 (0,867)

7

Thành phố Cần Thơ

 06 (0,930)

 24 (0,853)

8

Tiền Giang

 06 (0,930)

 18 (0,893)

9

An Giang

 09 (0,920)

 12 (0,927)

10

Thanh Hóa

 10 (0,910)

 01 (1,000)

11

Thái Bình

 10 (0,910)

 16 (0,907)

12

Gia Lai

 12 (0,900)

 38 (0,733)

13

Nghệ An

 12 (0,900)

 01 (1,000)

14

Bình Định

 14 (0,880)

 26 (0,847)

15

Khánh Hòa

 14 (0,880)

 20 (0,867)

16

Kiên Giang

 14 (0,880)

 51 (0,613)

17

Lào Cai

 14 (0,880)

 01 (1,000)

18

Bắc Kạn

 18 (0,860)

 61 (0,333)

19

Bình Dương

 18 (0,860)

 42 (0,720)

20

Đồng Nai

 18 (0,860)

 16 (0,907)

21

Phú Thọ

 18 (0,860)

 23 (0,860)

22

Long An

 22 (0,850)

 48 (0,680)

23

Thái Nguyên

 22 (0,850)

 31 (0,787)

24

Đồng Tháp

 24 (0,840)

 28 (0,813)

25

Lâm Đồng

 25 (0,830)

 24 (0,853)

26

Sơn La

 25 (0,830)

 60 (0,413)

27

Tuyên Quang

 25 (0,830)

 42 (0,720)

28

Hà Nam

 28 (0,820)

 29 (0,800)

29

Thành phố Hồ Chí Minh

 29 (0,810)

 01 (1,000)

30

Thành phố Hải Phòng

 30 (0,800)

 29 (0,800)

31

Quảng Trị

 30 (0,800)

 46 (0,707)

32

TP. Hà Nội

 32 (0,780)

 01 (1,000)

33

Bình Thuận

 32 (0,780)

 20 (0,867)

34

Nam Định

 32 (0,780)

 35 (0,760)

35

Bà Rịa - Vũng Tàu

 35 (0,770)

 08 (0,987)

36

Hòa Bình

 35 (0,770)

 38 (0,733)

37

Đắk Nông

 37 (0,760)

 38 (0,733)

38

Tây Ninh

 38 (0,750)

 13 (0,920)

39

Hưng Yên

 39 (0,740)

 42 (0,720)

40

Quảng Ngãi

 39 (0,740)

 35 (0,760)

41

Cao Bằng

 41 (0,730)

 58 (0,460)

42

Quảng Bình

 41 (0,730)

 01 (1,000)

43

Vĩnh Phúc

 41 (0,730)

 18 (0,893)

44

Vĩnh Long

 44 (0,720)

 31 (0,787)

45

Cà Mau

 45 (0,710)

 53 (0,560)

46

Phú Yên

 45 (0,710)

 27 (0,827)

47

Sóc Trăng

 45 (0,710)

 59 (0,433)

48

Kon Tum

 48 (0,700)

 62 (0,267)

49

Bắc Giang

 49 (0,690)

 42 (0,720)

50

Ninh Bình

 49 (0,690)

 31 (0,787)

51

Hậu Giang

 51 (0,680)

 54 (0,520)

52

Trà Vinh

 51 (0,680)

 49 (0,653)

53

Bến Tre

 53 (0,670)

 34 (0,773)

54

Đắk Lắk

 54 (0,650)

 50 (0,627)

55

Điện Biên

 55 (0,590)

 56 (0,507)

56

Ninh Thuận

 55 (0,590)

 47 (0,693)

57

Lạng Sơn

 57 (0,580)

 38 (0,733)

58

Yên Bái

 57 (0,580)

 52 (0,593)

59

Bạc Liêu

 59 (0,560)

 54 (0,520)

60

Hải Dương

 60 (0,550)

 57 (0,467)

61

Lai Châu

 61 (0,540)

 63 (0,240)

62

Bình Phước

 62 (0,530)

 13 (0,920)

63

Quảng Nam

 63 (0,280)

 35 (0,760)

7. Xếp hạng và chỉ số đánh giá Nguồn nhân lực cho ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2016-2017

TT

Địa phương

Năm 2017

Năm 2016

1

Lâm Đồng

 01 (1,000)

 13 (0,755)

2

Thành phố Hồ Chí Minh

 02 (0,999)

 04 (0,792)

3

Quảng Ninh

 03 (0,950)

 34 (0,633)

4

Thừa Thiên - Huế

 04 (0,937)

 08 (0,767)

5

Tiền Giang

 05 (0,912)

 25 (0,672)

6

Thành phố Đà Nẵng

 06 (0,907)

 01 (0,891)

7

Thành phố Hà Nội

 07 (0,900)

 02 (0,805)

8

Bình Dương

 07 (0,900)

 18 (0,743)

9

Hà Tĩnh

 07 (0,900)

 38 (0,605)

10

Thành phố Cần Thơ

 10 (0,885)

 35 (0,629)

11

Phú Thọ

 11 (0,880)

 14 (0,753)

12

Lào Cai

 12 (0,870)

 06 (0,773)

13

Bắc Giang

 13 (0,855)

 11 (0,756)

14

Đắk Lắk

 14 (0,854)

 15 (0,751)

15

An Giang

 15 (0,844)

 07 (0,772)

16

Quảng Trị

 16 (0,837)

 39 (0,602)

17

Thanh Hóa

 17 (0,833)

 05 (0,781)

18

Bà Rịa - Vũng Tàu

 18 (0,830)

 45 (0,585)

19

Quảng Nam

 18 (0,830)

 51 (0,574)

20

Tây Ninh

 18 (0,830)

 41 (0,594)

21

Ninh Thuận

 21 (0,828)

 37 (0,613)

22

Khánh Hòa

 22 (0,823)

 19 (0,742)

23

Hải Dương

 23 (0,821)

 54 (0,558)

24

Điện Biên

 24 (0,812)

 55 (0,545)

25

Bình Định

 25 (0,800)

 43 (0,591)

26

Nghệ An

 25 (0,800)

 11 (0,756)

27

Hà Nam

 27 (0,797)

 27 (0,663)

28

Bắc Kạn

 28 (0,789)

 59 (0,501)

29

Tuyên Quang

 28 (0,789)

 61 (0,485)

30

Thái Nguyên

 30 (0,785)

 03 (0,796)

31

Bắc Ninh

 31 (0,780)

 16 (0,745)

32

Quảng Ngãi

 31 (0,780)

 46 (0,584)

33

Đồng Tháp

 33 (0,778)

 28 (0,662)

34

Bình Thuận

 34 (0,774)

 20 (0,739)

35

Phú Yên

 35 (0,770)

 42 (0,592)

36

Lạng Sơn

 36 (0,750)

 52 (0,560)

37

Ninh Bình

 36 (0,750)

 32 (0,641)

38

Hưng Yên

 38 (0,745)

 21 (0,719)

39

Long An

 39 (0,742)

 17 (0,744)

40

Đồng Nai

 40 (0,741)

 09 (0,766)

41

Quảng Bình

 40 (0,741)

 22 (0,714)

42

Hậu Giang

 42 (0,739)

 50 (0,578)

43

Thành phố Hải Phòng

 42 (0,739)

 48 (0,583)

44

Hà Giang

 44 (0,737)

 10 (0,760)

45

Nam Định

 45 (0,711)

 53 (0,559)

46

Kiên Giang

 46 (0,706)

 40 (0,598)

47

Hòa Bình

 47 (0,700)

 26 (0,668)

48

Đắk Nông

 48 (0,697)

 49 (0,581)

49

Gia Lai

 49 (0,695)

 33 (0,635)

50

Vĩnh Phúc

 50 (0,693)

 29 (0,650)

51

Vĩnh Long

 51 (0,686)

 44 (0,589)

52

Yên Bái

 52 (0,676)

 58 (0,517)

53

Sơn La

 53 (0,673)

 62 (0,422)

54

Thái Bình

 54 (0,663)

 23 (0,696)

55

Bạc Liêu

 55 (0,651)

 60 (0,490)

56

Sóc Trăng

 56 (0,650)

 63 (0,420)

57

Trà Vinh

 57 (0,629)

 47 (0,583)

58

Kon Tum

 58 (0,611)

 30 (0,648)

59

Cà Mau

 59 (0,601)

 36 (0,619)

60

Bình Phước

 60 (0,549)

 31 (0,643)

61

Lai Châu

 61 (0,526)

 24 (0,695)

62

Cao Bằng

 62 (0,525)

 57 (0,521)

63

Bến Tre

 63 (0,520)

 56 (0,524)

 

Các tin đã đưa ngày: