Tên thủ tục
Trình tự thực hiện

- Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.

- Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp, qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thuộc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc (Số 9 đường Mê Linh - Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc).

  Thời gian nhận hồ sơ: Giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày lễ, tết).

- Bước 3: Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho cá nhân, tổ chức.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn trực tiếp cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo quy định (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc bằng văn bản các nội dung cần sửa đổi, bổ sung(đối với trường hợp nộp qua đường bưu chính).

 - Bước 4: Công chức chuyển hồ sơ đến người có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả theo giấy hẹn.

- Bước 5: Cá nhân, tổ chức nhận kết quả và nộp lệ phí tại Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thuộc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc, qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.

Cách thức thực hiện

- Trực tiếp tại Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái thuộc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc, qua đường bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.

Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào (theo mẫu quy định);

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

- Giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với cá nhân, tổ chức cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng thu phương tiện giữa thành viên và hợp tác xã nếu phương tiện không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu);

- Văn bản chấp thuận khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe ở Việt Nam và Lào (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định) (Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

Thời hạn giải quyết

- 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định; trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc.

- Cơ quan phối hợp: Không.

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân, tổ chức.

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy phép liên vận Việt - Lào

Phí, lệ phí

- 50.000đ/lần/phương tiện (Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 27/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Tên mẫu đơn, tờ khai

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận Việt –Lào (Phụ lục 7A- Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Yêu cầu điều kiện thực hiện

- Khi Giấy phép liên vận Việt – Lào hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất (phải nêu rõ lý do mất), cá nhân, tổ chức lập hồ sơ đề nghị cấp lại.

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

- Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào;

- Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 27/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ.